Nạp mực in tại Tân Định Bình Dương

Nạp mực in tại Phường Hòa Lợi Bến Cát chất lượng

Quy trình nạp mực in tại Tân Định Bình Dương của Top Computer

Top Computer chuyên nạp mực in tại Tân Định Bình Dương UY TÍN, NHANH CHÓNG, CHÍNH HÃNG, GIÁ TỐT.

  1. In kiểm tra kỹ bản in trước khi thay mực máy in
  2. Báo lỗi bản in tới quý khách hàng trước, nếu hộp mực bị hư hỏng, linh kiện thường thường hay bị hư
  3. Báo giá thay thế linh kiện mực máy in trước tới khách
  4. Khi khách hàng đồng ý, ktv sẽ bắt đầu thay mực in
  5. Tháo hộp mực
  6. Vệ sinh rất sạch hộp mực
  7. Xử lý mực thải trong hộp mực (nếu có)
  8. Đổ mực máy in mới cho hộp mực
  9. Thay thế linh kiện của hộp mực (nếu có)
  10. Reset lại hộp mực in (nếu có)
  11. Thay Chip, Reset hộp mực (nếu có)
  12. Nắp hộp mực và vệ sinh sạch sẽ bên ngoài
  13. In kiểm tra kỹ bản in trước khi giao lại cho quý khách

Cam kết khi đến với nạp mực in tại Tân Định Bình Dương của Top Computer

Bản in sắc nét và đậm. Thay mực xong in đủ số trang như đã báo. Bơm mực và in đến khi hết mực và tiếp tục nạp mực tiếp.

Chân thành cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và ủng hộ sử dụng dịch vụ của Mục In Top Computer trong hơn 8 năm qua.

TẠI SAO BẠN CHỌN GIẢI PHÁP NẠP MỰC IN TẠI TÂN ĐỊNH BÌNH DƯƠNG TỪ TOP COMPUTER :

  • Siêu tiết kiệm chi phí : bạn muốn bỏ ra chi phí cho mực in giảm 30% – 90% hay chọn cách bỏ ra 100% mua mực mới.
  • Kỷ thuật Top Computer nạp mực đúng cách, dùng mực chất lượng cao để nạp nhằm tăng chất lượng bản in, tăng tuổi thọ cho hộp mực, duy trì chất lượng và độ bền cho máy in
  • Phục vụ tận nơi nhanh chóng, an toàn, quý khách không phải mất công mang máy đi nạp mực
  • Nạp mực cho máy in (có bảo hành) tận nơi chu đáo
  • Thanh toán linh hoạt, xuất hóa đơn đỏ, cho công nợ thu một lần vào cuối tháng đối với các công ty có nhu cầu nạp mực nhiều.
  • Điều quan trọng nhất và Top Computer cam kết thực hiện xuyên suốt 15 năm qua : QUYỀN LỢI KHÁCH HÀNG ĐẶT TRƯỚC QUYỀN LỢI CHÚNG TÔI.

Tiêu chuẩn khi nạp mực máy in tại Top Computer 

  • Vệ sinh sạch sẽ bên trong cho hộp mực
  • Bảo trì cẩn thận các linh kiện quan trọng
  • Nạp mực in
  • Test bảo đảm chất lượng.
  • Kết quả là một hộp mực tương đối mới:
  • In sắc nét và đậm
  • Không đổ mực ra ngoài máy
  • In đủ số trang tiêu chuẩn
  • In cho đến khi hết mực và tiếp tục nạp mực.
  • Mực in tương thích sẽ sử dụng được bình thường như mực chính hãng. Một hộp mực in tốt, thường phải đạt được 3 tiêu chí sau :
  • In sắc nét và đậm.
  • In đủ số trang như mực in chính hãng.
  • In đến khi hết mực, và có thể tiếp tục nạp mực.

Xem thêm: Nạp mực in chính hãng giá rẻ Bình Dương

Bảng giá nạp mực máy in Laser HP

MÃ MỰC MỰC DÙNG CHO MÁY IN  LASER   NẠP MỰC 
C4092A
(HP 92A) 
HP 1100 printer series, 3200 All-in-One (2.500 pages)                                             100,000
C7115A
(HP 15A)
HP 1000/ 1200 printer series, 3300, 3380 All-in-One (2.500 pages)                     100,000
Q2612A
(HP 12A)
HP 1010,1012,1015,1018,1020, 1022,3015,3020 ,3030, 3050, 3050z, 3052, 3055, M1005, 1319F (2.000 pages)                     100,000
Q2613A
(HP 13A)
HP 1300 printer series (2.500 pages)                     100,000
Q2624A
(HP 24A)
HP 1150 ( 2.500 pages)                     100,000
Q5949A
(HP 49A)
HP 1160/ 1320 printer series, 3390,3392  (2.500 pages)                       100,000
Q7553A
(HP 53A)
HP P2014/P2015/M2727 printer series (3.000 pages)                       100,000
Q7551A
(HP 51A)
HP P3005/M3035/ M3027 MFP printer series (6.000 pages)                      178,000
C4096A
 (HP 96A)
HP 2100/ 2200 printer series (5.000 pages)                      178,000
Q2610A
 (HP 10A)
HP 2300 printer series (6.000 pages)                      178,000
Q6511A
(HP 11A)
HP 2300 printer series (6.000 pages)                      178,000
C4127A
 (HP 27A)
HP 4000/ 4050 printer series (6.000 pages)                      178,000
C8061A
(HP 61A)
HP 4100/ 4100mfp printer series (6.000 pages)                      178,000
Q1338A
 (HP 38A)
HP 4200 printer series (12.000 pages)                      356,000
Q1339A
 (HP 39A)
HP 4300 printer series (18.000 pages)                      356,000
Q5942A
(HP 42A)
HP 4250 printer series, 4350 printer series (10.000 pages)                      356,000
Q5945A
 (HP 45A)
HP 4345 MFP  printer series (18.000 pages)                      356,000
C4129X
(HP 29X)
HP 5000/ 5100 printer series (10.000 pages)                      267,000
Q7570A
(HP 70A)
HP 5025/ 5035 MFP printer series (15.000 pages)                      356,000
Q7570AC
(HP 70AC)
HP 5025/ 5035 MFP printer series (15.000 pages)                      356,000
C8543X
(HP 43X)
HP 9000/ 9050 printer series (30.000 pages)                      534,000
CB435A
 (HP 35A)
HP P1005/P1006  (1.500 pages)                       100,000
CB436A
(HP 36A)
HP P1505/M1522/M1120 (2.000 pages)                     100,000
CB436AC
(HP 36A)
HP P1505/M1522/M1120 (2.000 pages)                     100,000
W1103A
( HP 103A )
HP NEVERSTOP 1000/1200 (2.500 pages )                      330,000
W1103AD
( HP 103AD )
HP NEVERSTOP 1000/1200 ( Dual Pack ) (2* 2.500 pages )
W1104A
( HP 104A )
DRUM FOR HP NEVERSTOP 1000/1200 (20.000 pages ) 
CF217A
(HP 17A)
HP M102, M130 (1.600 pages)                      119,000
CF219A
(HP 19A)
DRUM FOR HP M102 , M130 (12.000 pages)
CF230A
(HP 30A)
HP M203, M227 (1.600 pages)                      119,000
CF230X
(HP 30X)
HP M203, M227 (3.500 pages)                      238,000
CF232A
(HP 32A)
DRUM FOR HP M203, M227, M230 ( 20.000 pages)
CF226A
(HP 26A)
HP M402, M426 series ( 3100 pages)                       100,000
CF226X
(HP 26X)
HP M402, M426 series ( 9000 pages)                      178,000
CF248A
(HP 48A)
HP M15, M28 (1000 pages)                       100,000
CF276A
( HP 76A )
HP M404, M428 (3000 pages)                     100,000
CF276X
( HP 76X )
HP M404, M428 ( 10.000 pages)                      267,000
CF279A
(HP 79A)
HP M12, M26 ( 1000 pages)                     100,000
CF280A
(HP 80A)
HP M401, M425 series ( 2.700 pages)                     100,000
CF280X
(HP 80X)
HP M401, M425 series ( 6.900 pages)                      178,000
CF283A
(HP 83A)
HP  M125A, M127FN, M225, M201 series ( 1.500 pages)                          100,000
CF283X
(HP 83X)
HP chỉ dử dụng cho M225, M201 series ( 2.200 pages)                           178,000
CE285A
(HP 85A)
HP P1102, P1102W , M1132 , M1212NF ( 1.600 pages)                       100,000
CE285AC
(HP 85AC)
HP P1102, P1102W , M1132 , M1212NF ( 1.600 pages)                       100,000
CE278A
(HP 78A)
HP P1566, P1606DN, M1536DNF ( 2.100 pages)                       100,000
CF237A
(HP 37A)
HP M607, M608, M609 ( 11.000 pages)  – new                      267,000
CF237X
(HP 37X)
HP chỉ sử dụng cho M608, M609 ( 25.000 pages)   – new                      534,000
CF256A
(HP 56A)
HP M433, M436 series  ( 7.400 pages)   – new
thay chip nếu có : 150k
                     290,000
CF256X
(HP 56A)
HP chỉ sử dụng cho  M436 series  ( 12.300 pages)   – new                      580,000
CF257A
(HP 57A)
DRUM FOR HP M433, M436 series ( 80.000 pages)  – new  Call 0908 204 396
CF287A
(HP 87A)
HP M501, M506, M527  (9.000 pages)                      178,000
CF287X
(HP 87A)
HP chỉ sử dụng cho M506, M527 (18.000 pages)                      356,000
CF289A
(HP 89A)
HP M507, M528 (5.000 pages)                      178,000
CF289X
(HP 89X)
HP M507, M528  (10.000 pages)                      356,000
CE505A
(HP 05A)
HP P2035/2055 series ( 2,300 page )                         100,000
CE505AC
(HP 05AC)
HP P2035/2055 series ( 2,300 page )                         100,000
CE505X
(HP 05X)
HP chỉ sử dụng cho P2055 series ( 6,500 page )                       178,000
CC364A
(HP 64A)
HP P4014, P4015, P4515 (10.000 pages)                      356,000
CC364X
(HP 64X)
HP chỉ sử dụng cho P4015, P4515 (24.000 pages)                      534,000
CZ192A
(HP 93A)
HP M435 , M706 printer series (12.000 pages)                      267,000
CZ192AC
(HP 93AC)
HP M435 , M706 printer series (12.000 pages)                      267,000
CE255A
(HP 55A)
HP P3015, M521, M525 printer series (6.000 pages)                      178,000
CE255X
(HP 55X)
HP chỉ sử dụng cho P3015 printer series (12.500 pages)                      267,000
Q7516A
(HP 16A)
HP 5200 printer series  (12.000 pages)                      267,000
Q7516AC
(HP 16AC)
HP 5200 printer series  (12.000 pages)                      267,000
CE390A
(HP 90A)
HP M4555MFP/ M601/M602/M603 printer series (10.000 pages)                      267,000
CE390X
(HP 90X)
HP chỉ sử dụng cho  M4555MFP printer series (24.000 pages)                      534,000
CF281A
(HP 81A)
HP M604/M605/M606 printer series ( 10,500 pages)                      267,000
CF281X
(HP 81X)
HP chỉ sử dụng cho mã M630 printer series (25,000 pages)                      534,000
CF214A
(HP 14A)
HP M725, M712 printer series (10.000 pages)                      267,000
CF214X
(HP 14X)
HP M725, M712 printer series (17.500 pages)                      534,000
CF325X
(HP 25X)
HP M806, M830 (34.000 pages)                      890,000
Lưu ý :
*  Giá nạp mực in tại Top Computer chưa bao gồm phí dịch vụ tận nơi
*  Giá chưa bao gồm 10% VAT 
*  Phí dịch vụ tận nơi cộng thêm từ 30k-100k tùy khu vực
*  Khách hàng có nhu cầu nạp mực số lượng nhiều liên hệ  0908 204 396 – 0973 184 699 – 02746 292 696 để có giá tốt .
*  Có một số hộp mực in theo máy hãng chống nạp, khi nạp vào sẽ bị mờ vì thế hãy thay hộp mực mới lần đầu 
*  Đối với những dòng máy có tính năng gửi và nhận fax, sau khi nạp mực hãy thay con chip mực -> để nhận fax không bị thông báo lỗi.
*  Số trang in trong phần diễn giải chỉ mang tích chất tương đối.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: CN Thủ Dầu Một: Số 37, Đường N14, Khu TĐC Hòa Lợi, Phường Hòa Phú, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Số điện thoại: 0908 204 396 – 0973 184 699 – 02746 292 696

Trụ sở Thuận An, Bình Dương: 71 DT743, KP 1B, Phường An Phú, Thành Phố Thuận An, Bình Dương,

Điện thoại: 0908 204 396 – 0973 184 699 – 02746 292 696

Website: https://binhduongcomputer.vn   &   https://topcomputer.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Hotline: 0987 989 678
Nhắn tin Facebook Chát Zalo: 0987 989 678